09:48, 23/06/2026

UBND xã Vạn Hưng thông báo

UBND xã Vạn Hưng thông báo cho chủ sử dụng đối với 32 thửa đất tại xã Vạn Hưng, tỉnh Khánh Hòa trực tiếp đến UBND xã Vạn Hưng để kê khai, lập hồ sơ phục vụ công tác thu hồi đất, hỗ trợ, tái định cư giải phóng mặt bằng thực hiện Dự án Nâng cấp và làm mới đường Tỉnh lộ 6 - ĐT.651G (đoạn 2). Trong vòng 10 ngày kể từ ngày ra thông báo, nếu chủ sử dụng đất không phối hợp thì UBND xã sẽ thực hiện theo quy định.

DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT KHÔNG TÌM RA CHỦ SỬ DỤNG ĐẤT (VẮNG CHỦ) BỊ ẢNH HƯỞNG BỞI DỰ ÁN THÀNH PHẦN 2: DỰ ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG ĐOẠN QUA HUYỆN VẠN NINH PHỤC VỤ DỰ ÁN  NÂNG CẤP VÀ LÀM MỚI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 6 - ĐT651G (đoạn 2)

STT

Số Mảnh/ Số Thửa
Trích đo Địa chính

Số Tờ/ Số Thửa
Bản đồ Địa Chính

Loại đất

Diện tích

Diện tích
thu hồi

Diện tích
còn lại

Ghi chú

 

Số
Mảnh trích đo

Số Thửa
 Trích đo

Số tờ
BĐĐC

Số thửa
 Điạ chính

 
 
 
 

1

3

17

3

151

RSX

15522.6

858.2

14664.4

 

 

2

30

62

30

772

LUC

107.4

68.4

39.0

 

 

3

30

98

30

835

BCS

101.9

101.9

0.0

 

 

4

30

63

30

771

LUC

845.6

283.7

561.9

 

 

5

30

64

30

770

LUC

1002.5

318.4

684.1

 

 

6

30

65

30

769

LUC

1136.8

320.8

816.0

 

 

7

35

42

35

303

CLN

457.0

308.7

148.3

 

 

8

35

41

35

306

CLN

315.7

143.6

172.1

 

 

9

35

44

35

308

HNK

1027.1

132.9

894.2

 

 

10

35

43

35

227

HNK

1672.9

145.5

1527.4

 

 

11

69

4

69

189

ONT+CLN

645.3

644.4

0.9

 

 

12

69

12

69

155

ONT+CLN

323.6

323.6

0.0

 

 

13

69

17

69

198

ONT+CLN

375.0

375.0

0.0

 

 

14

69

11

69

156

ONT+CLN

329.6

329.6

0.0

 

 

15

69

13

69

38

ONT+CLN

579.4

579.4

0.0

 

 

16

69

7

69

216

ONT+CLN

241.6

241.6

0.0

 

 

17

71

1

71

342

BHK

864.4

5.9

858.5

 

 

18

71

3

71

436

CLN

129.3

27.8

101.5

 

 

19

72

36

72

50

CLN

630.9

39.0

591.9

 

 

20

72

32

72

26

CLN

2.5

2.5

0.0

 

 

21

72

10

72

57

ONT+CLN

684.3

264.9

419.4

 

 

22

31

26

31

211

LUC

777.6

7.5

770.1

 

 

23

31

23

31

174

LUC

689.5

323.3

366.2

 

 

24

72

6

72

105

BHK

1632.4

171.3

1461.1

 

 

25

72

7

72

103

BHK

2690.2

350.8

2339.4

 

 

26

72

22

72

106

ONT

452.8

203.9

248.9

 

 

27

72

23

72

104

ONT

454.1

203.6

250.5

 

 

28

72

31

72

27

CLN

5.6

5.6

0.0

 

 

29

72

11

72

14

ONT+CLN

490.2

186.4

303.8

 

 

30

65

11

65

50

ONT+CLN

444.4

47.6

396.8

 

 

31

65

1

65

103

ONT+CLN

610.3

1.9

608.4

 

 

32

72

20

72

22

CLN

417.5

254.3

163.2